Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Lạc”.

  1. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lạc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 360 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đa Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nông Lạc Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T285 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phan V. Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969
  2. … Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969