Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “… Hải”.

  1. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn T. Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. … Hải Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr