Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “… Hải”.

  1. Trần Văn Thái (Hái) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Huyện đội Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Tiên Dung - Tiên Đức - Thái Bình Đơn vị: E 2 - F 9 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cát Thuỷ - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: H1 - Y tá - C4 - D31.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hai Khổng Lồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hải Quốc Vượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Tiểu Khu Phong Châu - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/07/1989 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Đô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Số 28B Trần Bình Trọng - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Cửa Hàng May Mặc Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 15c Nguyễn Thái H - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 151 Nguyễn Thái H - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: An Thành - An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đại đội thông tin Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Như Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C3 - D28 - Đặc Công - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Triệu Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D8 E 997 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hai (Tư Tiến) Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Trưởng ty AN Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nhà số 402/39 - Đường X.Viết - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. … Hải Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr