Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “… Hải”.

  1. Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Triệu Hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Hải Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hải Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hải Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Minh Long - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Phú Lương - Phú Vang - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số nhà 145 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Việt Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 02/04/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. … Hải Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr