Tìm thấy 6.260 hồ sơ cho “… Hải”.

  1. Nguyễn Hùng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 130 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hải Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hải Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 627 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Ơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 411 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. … Hải Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr