Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1694 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Đ. Chích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lý V. Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lưu Bá Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Chỉ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lưu Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lưu Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Chí Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2011 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  17. Lờ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lục Phương Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lữ văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Mai Chí Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 154 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr