Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C141 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 979 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Tr. Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Trường Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Chi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Tự Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê V. Chình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1804 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr