Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Hắc Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà Thanh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hà Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C86 · Hàng 10 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Chí Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Chí Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Hồ Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Công Chinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Hồ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 86 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Nam Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Hồ Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1949 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Thế Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 802 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Hồng Chí Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Kiều Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr