Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Dương Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1210 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- H- Q - Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- H. Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- H. Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- HOàng Văn CHí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.