Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Chu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Chu Đức Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Chín Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Chín Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 120 Xem chi tiết →
  9. Chín Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 164 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Chín Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Chín Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Chín Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột 6 Xem chi tiết →
  13. Chín Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Chín Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Chính Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Chính Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Cù Chính Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Cù Chính Phi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Cù Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C28 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr