Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Vũ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Vũ chiến thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Vũ quang Chim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 820 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vương Thị Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. hồ văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. lương văn chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  13. nguyễn viết chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Ôn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đ /C Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đ/ C Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đ/ c Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đ/C : Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Đ/c Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đ/c Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr