Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 101 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 432 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 337 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lư Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 257 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lưu Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Lưu đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 523 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Lữ Duy Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Chí Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Chio Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr