Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đặng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Chỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/193 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đồng Chí Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đồng Chí Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đồng chí Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Chiến Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 173 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 178 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 4/5/1947 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1867 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Chiều Chí Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.