Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn Chí Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Ngọc thạch - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1975 Quê quán: Đông Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đức Thịnh - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1987 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Cấp Dẫn - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Công lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Dương Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Điểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Cẩm Thanh - Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Khu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/8/1961 Quê quán: Bình Đà - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 Quê quán: Bình minh - Thanh oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.