Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Hà Văn Chít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Võ Hiếu - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Chi Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồng Chí Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/01/1971 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Kha Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Thuyền Châu - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Khổng Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Kim Huấn Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Phú Hoà - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lang Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Là Quy Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Chí Đảm - Đan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Chí Tòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Xuyên Thúng - Gia Vì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Chiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/8/1953 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Hoàng Qúy, Hoàng Hóa, Hoàng Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Chí Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: Đông hải - Đông thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Chí Quốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Chí Rạng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Công Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Triền Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr