Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đỗ văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C4 - 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29-10-1969 Quê quán: Xóm 8, Lý Nhân, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C4-E235, B1,5,20 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chín Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Chín Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Chín Ưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Chính Gành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Chẩu chỉn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07-08-1973 Quê quán: Mỹ Hưng, Cái Bè, Mỹ Tho An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C12-E81 Xem chi tiết →
- Lê Định Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lủ lao Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Mai Quang Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C3 D37 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lợi Nghiệp, Bến Cát, Sông Bé An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11-12-1969 Quê quán: Châu Thị, Vân Chấn, Nghĩa Lộ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26-3-1968 Quê quán: Đức Lương, Mộ Đức, Quảng Ngãi An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: -- Quê quán: Thụy Dân, Thụy Anh, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D2, 1, 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.