Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn Chí Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Chử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
-
Nguyễn Hữu Chiểu
Năm sinh: 1949
Ngày hy sinh: 19/3/1969
Quê quán: Tây Tiến, Hà Nội
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Khu K2
Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Chỉ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/10/1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Chình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 115 · Lô b Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.