Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Lâm Quang Chiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M419 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê CHí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Chí Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Chí Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Chí Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Lê Chí Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Chí Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Lê Chí Tâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
- Lê Chí Ên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 118 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Khắc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Lê Kim Chí Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 9/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM430 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 127 · Lô b Xem chi tiết →
- Lê Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 224B · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Chiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Thị Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Lê Thị Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 324 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM243 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.