Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Ngô Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Chí Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Ngô Giao Chỉ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Ngô Kháng Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Năm Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. PHạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phan Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 647 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Chí Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Quyền Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr