Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Chí Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Thông Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chính Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chị Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Các Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Chỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Chiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1972 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C2 - D19 - E38 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chiển Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr