Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Đình Chi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Lò Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lý Chính Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  5. Lý Nam Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Lưu Chí Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Lương Chí Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lương Huy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lương Đắc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lương Đức Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  11. Lại Văn Chích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Mai Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mạc Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Ng. Thị Kim Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 38 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M72 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M187 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr