Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Hoàng Châu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Chí Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Mạnh Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Chí Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Chí Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C502 - Quân khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Công Chiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Công Chí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Dũng Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 53 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr