Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 148 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Anh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 87 · Lô I Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr