Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đỗ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Danh Chỉ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 606 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Lô C Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Chí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Thuần Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Chiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiếm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.