Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Vũ Huy Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Chiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 344 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1990 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.