Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Trần Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Chít Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 45 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đình Chiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Đức Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tống Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Tống Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 295 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tống Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Từ Thị Chim Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Uông Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Việt Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Chìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.