Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trần Chí Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B4 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Dũng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Chi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Chiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Lê Chinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Chiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Như Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr