Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Phạm Đình Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Quang Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Quách Chí Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- TRần Thiên Chiu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
-
TRỊNH VĂN CHIẾN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 10-02-1969
Quê quán: THANH SƠN, AN THỤY, HẢI PHÒNG
Đơn vị: F320
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Xem chi tiết →
- Trần Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Công Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Như Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Thị Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1959 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Chìa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trần Chí Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 307 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Trần Chí Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Chí Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.