Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn Tiên Chi (Lai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chim Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.