Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Tích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 472 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chí Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chí Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chí Vĩnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí ích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chí Điện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Điệp Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Đáng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí Đăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Đề Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chí Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Chí Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr