Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Lê Chí Trực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Chính Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Chiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Chìa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 168 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1951 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 594 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Chính Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Thừa Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Tất Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr