Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Kiều Tràng Chì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 743 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chỉnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kiều Đình Chiểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lai Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lâm Chí Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lâm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lã Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Lã Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lã Đô Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cao Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 472 Xem chi tiết →
- Lê Chiến Hạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chí Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Chí Khích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Lê Chí Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.