Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Hàn Chí Kẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 80 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hòng Văn Chình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hồ Chi Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hồ Chí Tốt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Minh Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Quyết Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hồ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Hứa Chí Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Hứa Văn Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Khuất Đình Chiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Chí Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Chí ảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Duy Chỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.