Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Dương Chí Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Chinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Văn Chín Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Đình Chi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Chí In Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Chiu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.