Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Bùi Đình Chi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  3. Cao Chí Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Cao Chí Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Cao Chí Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Cao Thành Chì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 41 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Chi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 463 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Chích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Chín Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Chiêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  13. Chiêm Tấn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Chiêm thị Kẻm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Chiến Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Chiến Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Chiến Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Chu Chí Chắt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Chu Chí Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Chu Chí Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr