Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Bùi Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Chiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Sý Chí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 14/4/1948 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 421 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 774 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr