Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đồng chí: Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 348 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Đồng chí: Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Đồng đạo Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ C ông Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Chiếm Nồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Chiến Thuạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 13a Xem chi tiết →
- Đỗ Chiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Đỗ Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Chiu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thuận Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 125 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.