Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đồng chí: Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Đồng chí: Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chí: Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 357 · Lô B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 225 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 361 · Lô B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Mây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 366 · Lô B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chí: Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: TĐ 44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng chí: Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 378 · Lô C Xem chi tiết →
- Đồng chí: Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 212 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.