Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Đinh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 147 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 42 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chín Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Vọt Chiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Điêu Chính Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Điêu Chính Sún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Điêu Chính Thạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đoàn Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Công Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Đoàn Danh Chiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.