Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. trương chi đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 714 · Hàng 43 Xem chi tiết →
  2. trần huy chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  3. trịnh văn chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1323 · Hàng 77 Xem chi tiết →
  4. út Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đ/ c Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đ/C Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Đ/C Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Đ/C Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  9. Đ/C Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  11. Đ/C Chính Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 612 Xem chi tiết →
  12. Đ/C Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 194 Xem chi tiết →
  13. Đ/c Chín Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 697 Xem chi tiết →
  14. Đinh Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Minh Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 245 · Hàng 6 · Lô III Xem chi tiết →
  19. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Quang Chiểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr