Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đại Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Đỡnh Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Vương Chiờu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  8. Vương Mạnh Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vương Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vợ Chính Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Vủ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Vừ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  13. bùi k chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. hồ chiến thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. lê chí miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  16. mai chí thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1189 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  17. nguyễn chi ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 719 · Hàng 43 Xem chi tiết →
  18. nguyễn hữu chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 474 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  19. nguyễn t chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 422 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr