Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trịnh Văn Chia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 14 · Khu 2B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 198 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Tô Đình Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tăng Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tăng bá Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5a Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
  11. Tạ Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tạ Đình Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Vân Văn Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Võ Bá Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Chiêu Hiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Võ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Võ Chí Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Võ Chí Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr