Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Trần Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Chiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 221 Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trần Thị Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Mỹ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Trọng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.