Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Trần Chí Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Chí Hiệp Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Trần Chí Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Chí Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Chí Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 125 · Hàng 16 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1962 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Chính Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 253 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Công Chiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Công Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 245 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Kim Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1987 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr