Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Phùng Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Chiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm Chinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Chiết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Phạm Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 730 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Phạm Chí Dũng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Chí Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Phạm Chí Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Chí Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Chín Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 35 · Hàng D1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Phạm Hùng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 678 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 · Khu B12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Chỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Chí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr