Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Ngô Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đắc Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Chung Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Chí Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Chí Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phan Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Phú Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Phan Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Chín Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Trọng Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr