Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Nguyễn ngọc Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn ý Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 13c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 224 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 39 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.