Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Truy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trương Chí Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tài Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tường Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tường Chiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn VĂn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn VĂn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 79 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 225 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn CHỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 10C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 7C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr