Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.

  1. Nguyễn Ngọc Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phi Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 755 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1392 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1976 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chi. Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/4/1972
  2. … Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-03-04 00:00:00 Hy sinh: cr