Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Chi”.
- Hồ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1961 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Khúc Chí Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Kim Chin Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Lâm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lã Bá Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lã Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
- Lê Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Chiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ A Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Phàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.